TÊN | LOẠI | THUỘC TÍNH | SỨC MẠNH | PP | MÔ TẢ |
真.血焰焚天 [CHÂN.HUYẾT MÃNG PHẪN THIÊN] | Phép | Hỏa | 160 | 5 | 25% đối thủ bị Bỏng, đồng thời 25% đối thủ Kháng phép giảm x1 |
傲阳体术 [NGẠO DƯƠNG THỂ THUẬT] | Phép | Không | 0 | 10 | Bản thân Phép thuật, Kháng phép, Tốc độ tăng x1, đồng thời miễn nhiễm trạng thái bất lợi trong 2 lượt |
血焰焚天 [HUYẾT DIỄM PHẪN THIÊN] | Phép | Hỏa | 150 | 5 | 25% đối thủ bị Bỏng |
火神降临 [HỎA THẦN GIÁNG LÂM] | Phép | Không | 0 | 10 | Bản thân Phép thuật, Tốc độ tăng x1, đồng thời đối thủ Tỉ lệ trúng giảm x1 |
炎火之刃 [VIÊM HỎA CHI NHẬN] | Phép | Hỏa | 130 | 5 | Có tỉ lệ khiến đối thủ bị Bỏng |
火海无涯 [HỎA HẢI VÔ NHAI] | Phép | Hỏa | 120 | 10 | Không |
摄魂 [NHIẾP HỒN] | Phép | Không | 0 | 15 | Sau khi trúng đòn, khiến đối thủ bị rơi vào trạng thái Ngủ |
烈焰冲击 [LIỆT DIỄM XUNG KÍCH] | Vật lí | Hỏa | 100 | 10 | Không |
聚气 [TỤ KHÍ] | Phép | Không | 0 | 25 | Bản thân Phép thuật tăng x2 |
识破 [THỨC PHÁ] | Phép | Không | 0 | 20 | Bản thân Tỉ lệ trúng tăng x1 |
沙尘 [SA TRẦN] | Phép | Không | 0 | 20 | Đối thủ Tỉ lệ trúng giảm x1 |
凝视 [NGƯNG THỊ] | Phép | Không | 0 | 30 | Sau khi trúng đòn, khiến đối thủ bị rơi vào trạng thái Tê Liệt |
瞬闪 [THUẤN THIỂM] | Phép | Không | 0 | 20 | Bản thân Tốc độ tăng x2 |
焚天无双蟒 Phẫn Thiên Vô Song Mãng ????

