| Thuộc tính | Cấp độ sao max | Tu vi | Linh ngọc | Tính cách | Tổng |
| MÁU | ![]() ![]() ![]() | 255 | 50 | 1 | 494 |
| CÔNG KÍCH | 255 | 30 | 1.1 | 403 | |
| GIÁP | 255 | 30 | 1.1 | 370 | |
| PHÉP THUẬT | 255 | 30 | 1.1 | 359 | |
| KHÁNG PHÉP | 255 | 30 | 1.1 | 370 | |
| TỐC ĐỘ | 255 | 30 | 1.1 | 370 |
TÊN | LOẠI | THUỘC TÍNH | SỨC MẠNH | PP | MÔ TẢ |
裂穹雷劫 [LIỆT KHUNG LÔI KIẾP] | Vật lí | Lôi | 165 | 5 | 10% đối thủ bị Tê liệt, nếu sát thương gây ra nhỏ hơn 300, hồi lại 1/5 HP tối đa của bản thân |
雷煞轰临 [LÔI SÁT OANH LÂM] | Phép | Lôi | 140 | 10 | 50% xóa hiệu quả tăng Công kích và Giáp của đối thủ |
天枢归元 [THIÊN KHU QUY NGUYÊN] | Phép | Không | 0 | 10 | Bản thân Giáp tăng x2, giảm 50% sát thương phép trong 3 lượt |
疾雷截断 [TẬT LÔI TIỆT ĐOẠN] | Vật lí | Lôi | 60 | 10 | Đi trước, xóa hiệu quả tăng Phép thuật và Tốc độ của đối thủ |
雷域净界 [LÔI VỰC TỊNH GIỚI] | Phép | Không | 0 | 20 | Bản thân miễn nhiễm trạng thái bất lợi trong 3 lượt. đồng thời giảm 1~2 PP tất cả kỹ năng của đối thủ |
神枢雷庇 [THẦN KHU LÔI TÍ] | Phép | Không | 0 | 5 | Xóa tất cả trạng thái bất lợi của bản thân, đồng thời trong 3 lượt hồi 1/5 HP tối đa |
雷煞降咒 [LÔI SÁT GIÁNG CHÚ] | Phép | Không | 0 | 10 | Đối thủ Phép thuật giảm x1, Tốc độ, Giáp giảm x2, đồng thời 25% đối thủ bị Chảy máu |


