| Thuộc tính | Cấp độ sao max | Tu vi | Linh ngọc | Tính cách | Tổng |
| MÁU | ![]() ![]() ![]() | 255 | 50 | 1 | 478 |
| CÔNG KÍCH | 255 | 30 | 1.1 | 408 | |
| GIÁP | 255 | 30 | 1.1 | 359 | |
| PHÉP THUẬT | 255 | 30 | 1.1 | 350 | |
| KHÁNG PHÉP | 255 | 30 | 1.1 | 359 | |
| TỐC ĐỘ | 255 | 30 | 1.1 | 383 |
TÊN | LOẠI | THUỘC TÍNH | SỨC MẠNH | PP | MÔ TẢ |
Vật lí | Yêu | 65 | 5 | Đi trước, xóa Công kích, Tốc độ, Tỉ lệ trúng của đối thủ, đồng thời nếu là Yêu hệ, Lôi hệ, Âm hệ chịu thêm 100 sát thương chuẩn | |
Phép | Không | 0 | 5 | Bản thân Công kích, Giáp, Tốc độ tăng x1, đồng thời trong 3 lượt nhận Linh khí | |
九尾碎天 [CỬU VĨ TOÁI THIÊN] | Vật lí | Yêu | 160 | 5 | Bỏ qua hiệu quả tăng Giáp của đối thủ, nếu đòn tấn công của bản thân nhỏ hơn 300, đối thủ Giáp giảm x1 |
御天妖威 [NGỰ THIÊN YÊU UY] | Phép | Không | 0 | 8 | Đối thủ Phép thuật, Tốc độ giảm x1, Giáp giảm x2 |
天狐凝神 [THIÊN HỒ NGƯNG THẦN] | Phép | Không | 0 | 5 | Bản thân Tỉ lệ trúng tăng x1, đồng thời hồi 1/5 HP tối đa trong 3 lượt |


