| Thuộc tính | Cấp độ sao max | Tu vi | Linh ngọc | Tính cách | Tổng |
| MÁU | ![]() ![]() ![]() | 255 | 50 | 1 | 492 |
| CÔNG KÍCH | 255 | 30 | 1.1 | 414 | |
| GIÁP | 255 | 30 | 1.1 | 348 | |
| PHÉP THUẬT | 255 | 30 | 1.1 | 326 | |
| KHÁNG PHÉP | 255 | 30 | 1.1 | 344 | |
| TỐC ĐỘ | 255 | 30 | 1.1 | 399 |
TÊN | LOẠI | THUỘC TÍNH | SỨC MẠNH | PP | MÔ TẢ |
帝烁星刃 [ĐẾ THƯỚC TINH NHẬN] | Vật lí | Quái | 160 | 5 | 30% đối thủ bị Choáng, đồng thời lượt sau có tỉ lệ cao gây dame chí mạng |
夜威扬 [DẠ UY DƯƠNG] | Phép | Không | 0 | 5 | Bản thân Công kích tăng x2, Tốc độ, Tỉ lệ trúng tăng x1, đồng thời 50% miễn nhiễm trạng thái bất lợi trong 3 lượt |
夜空流星 [DẠ KHÔNG LƯU TINH] | Vật lí | Quái | 135 | 5 | Có cơ hội đối thủ bị Choáng |
暗刃杀吻 [ÁM NHẬN SÁT VẪN] | Vật lí | Quái | 70 | 10 | Đi trước, 40% đối thủ bị Chảy máu, đồng thời 40% đối thủ bị Trúng độc |
Vật lí | Quái | 140 | 5 | Có tỉ lệ miễn nhiễm sát thương vật lí trong 2 lượt, đồng thời cũng có cơ hội miễn nhiễm sát thương phép trong 2 lượt | |
聚星变 [TỤ TINH BIẾN] | Phép | Không | 0 | 5 | Trong 2 lượt kế tiếp gây dame chí mạng |
狂连斩 [CUỒNG LIÊN TRẢM] | Vật lí | Quái | 110 | 10 | 20% đối thủ Giáp giảm x1, đồng thời 20% đối thủ Kháng phép giảm x1 |
狂连斩 [CUỒNG LIÊN TRẢM] | Vật lí | 50 | 10 | Kỹ năng được sử dụng liên tiếp sẽ có sức mạnh gấp đôi, max là 200. Đây là một kỹ năng tiếp nối. |


