| Thuộc tính | Cấp độ sao max | Tu vi | Linh ngọc | Tính cách | Tổng |
| MÁU | ![]() ![]() ![]() | 255 | 50 | 1 | 488 |
| CÔNG KÍCH | 255 | 30 | 1.1 | 399 | |
| GIÁP | 255 | 30 | 1.1 | 357 | |
| PHÉP THUẬT | 255 | 30 | 1.1 | 357 | |
| KHÁNG PHÉP | 255 | 30 | 1.1 | 364 | |
| TỐC ĐỘ | 255 | 30 | 1.1 | 366 |
TÊN | LOẠI | THUỘC TÍNH | SỨC MẠNH | PP | MÔ TẢ |
碎瘟蚀骨 [TOÁI ÔN THỰC CỐT] | Vật lí | Độc | 155 | 5 | 25% đối thủ trúng Kịch độc |
蚀御毒瘴 [THỰC NGỰ ĐỘC CHƯỚNG] | Phép | Độc | 145 | 10 | Xóa trạng thái tăng Kháng phép của đối thủ |
毒咒倍升 [ĐỘC CHÚ BỘI THĂNG] | Phép | Không | 0 | 8 | Bản thân Công kích, Tỉ lệ trúng, Tốc độ tăng x1, 50% gia tăng gấp đôi hiệu ứng, và giảm 50% sát thương vật lí trong 2 lượt |
淬影劫心 [THỐI ẢNH KIẾP TÂM] | Vật lí | Độc | 60 | 8 | Đi trước, gây thêm 50 sát thương chuẩn đối với các hệ Khắc hệ Độc |
毒甲守势 [ĐỘC GIÁP THỦ THẾ] | Phép | Không | 0 | 8 | Bản thân hồi 1/3 HP, và 3 lượt kế tiếp có 30% khiến đổi thủ trúng Kịch độc khi tấn công bản thân |


