| Thuộc tính | Cấp độ sao max | Tu vi | Linh ngọc | Tính cách | Tổng |
| MÁU | ![]() ![]() ![]() | 255 | 50 | 1 | 494 |
| CÔNG KÍCH | 255 | 30 | 1.1 | 412 | |
| GIÁP | 255 | 30 | 1.1 | 357 | |
| PHÉP THUẬT | 255 | 30 | 1.1 | 355 | |
| KHÁNG PHÉP | 255 | 30 | 1.1 | 346 | |
| TỐC ĐỘ | 255 | 30 | 1.1 | 368 |
TÊN | LOẠI | THUỘC TÍNH | SỨC MẠNH | PP | MÔ TẢ |
陨星重锤 [VẪN TINH TRỌNG CHÙY] | Vật lí | Dực | 165 | 5 | Hồi phục 1/5 sát thương gây ra; nếu đòn tấn công trượt (miss), bản thân tăng Công kích, Giáp, Kháng, Tốc độ tăng x1 |
振翼迷魂 [CHẤN DỰC MÊ HỒN] | Phép | Dực | 155 | 10 | 35% biến hiệu ứng tăng Kháng phép của đối thủ thành giảm, và 15% đối thủ bị Choáng |
天羽神衣 [THIÊN VŨ THẦN Y] | Phép | Không | 0 | 2 | Bản thân Tốc độ tăng x2, đồng thời bản thân tỉ lệ trúng giảm x2; chỉ chịu 40% sát thương trong 2 lượt và chắc chắn sẽ gây chí mạng ở lượt tiếp theo |
轰擂碎星 [OANH LỖI TOÁI TINH] | Vật lí | Dực | 140 | 5 | Chắc chắn trúng, với mỗi cấp độ buff của bản thân, sức mạnh của kỹ năng sẽ tăng thêm 30 điểm |
镇岳破 [TRẤN NHẠC PHÁ] | Phép | Không | 0 | 8 | Loại bỏ hiệu ứng tăng Giáp của đối thủ, đồng thời đối thủ Tỉ lệ trúng, Tốc độ giảm x1 |
转翅封元 [CHUYỂN SÍ PHONG NGUYÊN] | Vật lí | Dực | 75 | 3 | Đi trước, chắc chắn trúng, xóa tất cả trạng thái bất lợi của bản thân, đồng thời bản thân Công kích tăng x1 |


