TÊN | LOẠI | THUỘC TÍNH | SỨC MẠNH | PP | MÔ TẢ |
莲华烬灭 [LIÊN HOA TẪN LIỆT] | Vật lí | Hỏa | 165 | 5 | Khi trúng đòn, kích hoạt hiệu ứng hoàn cảnh NGHIỆP HỎA HỒNG LIÊN trong 8 lượt. (Hiệu ứng: THỪA HOÀNG Công kích, Phép thuật +20%, Tốc độ +5% và phục hồi 1/5 HP tối đa mỗi lượt) |
惊乘怯阵 [KINH THỪA KHIẾP TRẬN] | Phép | Không | 0 | 8 | Đối thủ Công kích, Phép thuật, Tỉ lệ trúng giảm x1, Giáp giảm x2 |
乾坤易主·坤 [CÀN KHÔN DỊCH CHỦ . KHÔN] | Vật lí | 130 | 5 | Đi sau, sau khi trúng đòn, sẽ nhân đôi hiệu ứng bất lợi của bản thân chuyển sang cho đối thủ | |
乾坤易主·坤 [CÀN KHÔN DỊCH CHỦ . CÀN] | Vật lí | 130 | 5 | Đi sau, sau khi trúng đòn, chuyển các hiệu ứng tăng sức mạnh từ đối thủ sang bản thân | |
炎劫轮转·乾 [VIÊM KIẾP LUÂN CHUYỂN . CÀN] | Phép | Không | 0 | 3 | Nếu đi trước, bản thân sẽ miễn nhiễm với mọi sát thương vật lí nhận được và phản lại cho đối thủ |
炎劫轮转·乾 [VIÊM KIẾP LUÂN CHUYỂN . KHÔN] | Phép | Không | 0 | 3 | Nếu đi trước, bản thân sẽ miễn nhiễm với mọi sát thương phép thuật nhận được và phản lại cho đối thủ |
丙午令·乾 [BÍNH NGỌ LỆNH . CÀN] | Vật lí | Hỏa | 70 | 10 | Đi trước, sau khi trúng đòn, xóa tất cả hiệu ứng tăng Công kích và Phép thuật của đối thủ |
丙午令·乾 [BÍNH NGỌ LỆNH . KHÔN] | Vật lí | Hỏa | 70 | 10 | Đi trước, sau khi trúng đòn, xóa tất cả hiệu ứng bất lợi của bản thân |
烬化斥域 [TẢN HÓA XÍCH VỰC] | Phép | Không | 0 | 3 | Giảm một nửa sát thương nhận vào trong 3 lượt và giảm PP x1 của đối thủ |
焱律统御 [DIỄM LUẬT THỐNG NGỰ] | Phép | Không | 0 | 5 | Bản thân Tốc độ, Tỉ lệ trúng tăng x1, hồi 1/4 HP, và đồng thời có 40% CẤM CHÚ đối thủ trong 1 lượt |
焱武乘黄 Diễm Vũ Thừa Hoàng 2658

