| Thuộc tính | Cấp độ sao max | Tu vi | Linh ngọc | Tính cách | Tổng |
| MÁU | ![]() ![]() ![]() | 255 | 50 | 1 | 488 |
| CÔNG KÍCH | 255 | 30 | 1.1 | 346 | |
| GIÁP | 255 | 30 | 1.1 | 353 | |
| PHÉP THUẬT | 255 | 30 | 1.1 | 397 | |
| KHÁNG PHÉP | 255 | 30 | 1.1 | 370 | |
| TỐC ĐỘ | 255 | 30 | 1.1 | 366 |
TÊN | LOẠI | THUỘC TÍNH | SỨC MẠNH | PP | MÔ TẢ |
惊涛骇魂 [KINH ĐÀO HÃI HỒN] | Phép | Thủy Yêu | 155 | 5 | 15% đối thủ bị Hỗn loạn, và nếu là Thủy hệ, Yêu hệ được tăng thêm 50% sát thương |
浪魂凝势 [LÃNG HỒN NGƯNG THẾ] | Phép | Không | 0 | 8 | Bản thân Phép thuật, Tỉ lệ trúng tăng x1, Tốc độ tăng x2 |
蓄锐 [SÚC NHUỆ] | Phép | Không | 0 | 8 | Hồi 1/4 HP tối đa, lượt kế tiếp gây gấp 3 sát thương |
逆流截 [NGHỊCH LƯU TIỆT] | Phép | Thủy Yêu | 55 | 10 | Đi trước, biến hiệu ứng tăng Tốc độ của đối thủ thành giảm |


